Đang tải... Vui lòng chờ...
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

Hệ thống siêu âm màu của FUKUDA

  • Số lượng đã bán
  • Tình trạng Hàng mới
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

MÁY SIÊU ÂM 3D/4D

MODEL: UF-870AG

HÃNG/NSX : FUKUDA/NHẬT BẢN

Hệ thống siêu âm mới UF-870AG có sức thuyết phục lớn bằng sự cách tân trong thiết kế, chế tạo, đưa tới sự tin cậy ở mức độ cao trong chẩn đoán và nâng cao hiệu quả đầu tư.

 

·       Được xây dựng trên nền  tảng công nghệ tích hợp máy tính.

·       Công nghệ xử lý số hóa hoàn toàn.

·       Biểu đồ hiển thị tiên tiến.

·       AFA (Tự động điều chỉnh tần số.)

·       CW và PW doppler với độ nhậy tuyệt đối

·       Bàn phím 2 chế độ phản quang.

·       Màn hình TFT LCD độ phân rải cao với tầm nhìn rộng tuyệt đối.

·       Đầu dò TTE đa diện.

·       Thông tin kết hợp hoàn hảo.

 

 

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT.

1.    Ứng dụng trong điều trị:

·       Chuyên  tim ( Bao gồm cả sự kiểm tra giải phẫu ).

·       Mạch.

·       Xuyên Sọ.

·       Khoang bụng.

·       Bộ phận nhỏ.

·       Ngực.

·       Tổng quát - sản khoa.

·       Tiết liệu

·       Cơ

2.    Phương pháp quét

·       Quét kiểu  convex array điện tử

·       Quét kiểu  linear array điện tử

·       Quét kiểu phased arry điện tử

·       Đầu dò bút chì  doppler pencil.

3.    Các mode hoạt động

·       Mode B (2D)

·       Mode M

·       Mode PWD

·       Mode CWD (chọn thêm)

·       Mode CFM

·       Mode M mầu

·       Phần mềm siêu âm gắng sức ( chọn thêm )

·       Doppler mô (Tissue imaging) ( chọn thêm )

4.    Các mode hiển thị

·       Mode B : B(2D), B(2D) kép.

·       Mode M

·       Mode B/M

·       Mode B/PWD

·       Mode B/CWD

·       Mode CFM

·       Mode CFM/PWD

·       Mode CFM/M mầu

·       Mode M giải phẫu.

·       Doppler mô (Tissue imaging) ( chọn thêm )

5.    Các kết nối đầu dò

·       3 đầu dò hoạt động

·       1 đầu dò bút chì

6.    Xây dựng hình ảnh

·       Beamformer - chùm tia quét kỹ thuật số

·       Xử lý tín hiệu kỹ thuật số.

7.    Bàn phím

·       2 chế độ phản quang, những phím hoạt động có đèn sáng vàng, những phím không hoạt động có ánh sáng màu tối

·       Trackball Có chức năng như chuột máy tính ( Trackbal: trái, phải, nút bấm, kéo)

·       Bàn phím có cả chữ, số.

·       Phím ghi kết hợp cho điều khiển từ xa

·       STC: 8 khe trượt.

·       Trackball có đường kính 2 inch.

8.    Tốc độ truyền ảnh

·       >200fps tại mode B

·       > 40fbs tại CFM

·       Phụ thuộc chiều sâu, góc độ và ứng dụng thăm khám, chữa trị

9.    Thang xám.

·       256 thang xám

·       256 thang màu

·       Biểu đồ 4 mầu cho sự truyền tải ở điều kiện tốt nhất của cấu trúc âm vang.

10.Màn hình hiển thị

·       Màn hình tinh thể lỏng  (TFT)LCD 15”

·       Độ phân giải siêu cao 1024 x 768 pixels

·       Hình ảnh siêu âm : 640 x 532 pixels x 24 bits

·       SVGA non interlaced

·       Có khớp quay nghiêng màn hình.

11.Thông tin hiển thị trên màn hình

·       ID/tên bệnh nhân, ngày, giờ.

·       Tình trạng phát âm vang

·       Giá trị MI, TI

·       Loại đầu dò, kiểu ứng dụng

·       Các chú thích

·       Hiển thị kết quả đo.

·       Hệ thống đặt các thông số

·       Ghi hướng đặt đầu dò

·       Thiết bị chỉ định vị

·       Thiết bị ghi nhớ cine scrolling

·       Chỉ hướng hình ảnh

·       Biểu tượng người.

·       Con trỏ mode M

·       Hiển thị định vị làm sinh thiết

·       Chức năng Menu trên màn hình

·       Cửa sổ cho mỗi lệnh hoạt động

·       Hiển hị kiểu Thumbnail cho lưu hình ảnh

12.Cài đặt

·       Ứng dụng trên cở sở đã lắp đặt các đầu dò ( 2 lớp / đầu dò)

·       Cài đặt chương trình người sử dụng

13.Mode B (2D)

Khổ ảnh quét:

·       Chiều sâu thăm khám : từ 2 tới 30cm ( phụ thuộc đầu dò)

·       Góc quay  :  từ 300 tới 1500 (phụ thuộc đầu dò)

·       Zoom : ROI 4x ( sống động và ổn định)

Sử lý tín hiệu

·       Chùm tia quét kỹ thuật số

·       Xử lý đa tiếp nhận

·       Dải nhận tín hiệu hình ảnh : 1.5~15MHz (-3dB)

·       Hình ảnh mô  Tissue Harmonic Imaging: on/off, 2 loại để lựa chọn ( phụ thuộc đầu dò)

·       Điều khiển chế độ khuếch đại: 60 ~ 100dB, 32 bước

·       Số lần  khuếch đại : bằng 8 khe trượt

·       Tiêu điểm nhận: tiêu điểm  của hình ảnh liên tục được chọn

·       Tiêu điểm di chuyển : 1 bước ( 8 loại để lựa chọn)

·       Phạm vi điều chỉnh tín hiệu hình ảnh: 48 ~ 96dB, 8 bước.

·       Điều chỉnh tần số: 2 loại để lựa chọn và tự động điều chỉnh tần số

·       Tăng âm vang: 8 bước.

·       Tương quan cấu trúc : 4 bước

·       Xử lý cổng: 8 bước

·       Mật độ dòng: 2 bước

·       Lựa chọn màu B: 8 loại.

Điều khiển hình ảnh

·       cố đinh/ không cố định

·       Trái/phải

·       Lên/xuống

·       Thu phóng và lọc

14.Mode M

Xử lý tín hiệu

·       Tương tự mode B

Thông số hiển thị

·       Tốc độ quét : 4 bước ( 2 tới 8 giây/hình)

Kỹ thuật  lái tia dòng M-line

·       Điều khiển trackball quét kiểu B rẻ quạt đồng bộ

·       Hình thái cơ thể quét bằng mode M ( Người sử dụng xác định trên hình quạt B)

15.Các mode doppler  phổ

Các mode hiển thị:

·       mode PWD

·       mode PRF PWD cao

·       Hình ảnh mô doppler quang phổ ( chọn thêm)

·       Mode CWD ( chọn thêm)

Xử lý tín hiệu

·       Các tần số: 2,3,4,8,12 MHz ( phụ thuộc đầu dò)

·       Vách lọc: 50 tới 1000Hz

·       256 điểm FFT

·       Điều khiển khuếch đại phổ: 11 vị trí từ 0 tới 30dB

·       Hiệu chỉnh góc doppler

·       Điều chỉnh volume âm thanh

·       Scale hình ảnh màu: 8 loại

Vận tốc

·       PW: +/- 1kHz tới +/- 20kHz

·       CW: +/- 1kHz tới +/- 48kHz

·       Dãy vận tốc : +/- 1cm/s tới +/- 9.0 m/s ( phụ thuộc đầu dò và ứng dụng)

Thông số hiển thị

·       Kép

·       Tự động cập nhập ảnh B khi điều chỉnh vị trí trỏ doppler.

·       Thay đổi dòng chuẩn: 9 vị trí để tránh aliasing quang phổ ở thể động hoặc tĩnh.

·       Tốc độ quét: 2 tới 8 giây/hình

Kỹ thuật lái tia quét kiểu dòng

·       Điều khiển trackball quét kiểu B rẻ quạt đồng bộ

·       Kích thước cổng doppler (PW):  từ 1 tới 15mm, 10 vị trí.

16.Doppler màu và các mode doppler năng lượng

Các mode hiển thị

·       Mode vận tốc

·       Mode năng lượng

·       Ảnh mô doppler ( chọn thêm)

·       Mode M mầu

Xử lý tín hiệu

·       Tần số: 2, 2.5, 3, 4, 5, 7, 8, 12MHz ( phụ thuộc đầu dò)

·       Vách lọc: 50 tới 1000Hz

·       Điều khiển màu: 21 vị trí từ 0 tới 20dB

·       Duy trì màu: 4 mức.

Tốc  độ quét cho từng mode

·       Model doppler xung: +/-  1Hz tới +/- 20kHz

·       Mode doppler liên tục +/-  1Hz tới +/- 48kHz

·       Dải tốc độ quét: +/- 1.6cm/s tới +/- 3.8m/s ( phụ thuộc đầu dò và ứng dụng phần mềm thăm khám)

Thông số hiển thị

·       Mode triplex

·       Tự động cập nhập ảnh B/CFM khi điều chỉnh vị trí trỏ doppler

·       Thay đổi dòng chuẩn: 51 vị trí

·       Bản đồ màu:

-        Mode vận tốc: 4 loại

-        Mode năng lượng: 4 loại

-        Mode DTI: 4 loại

·       Màu on/off

·       Chuyển động on/off

·       Đảo màu

Lưu Dữ liệu ảnh và truyền tải thông tin

·       600 khung hình cho  bộ nhớ hình ( tối đa 5000 khung hình: chọn thêm)

·       USB

·       Ổ Đĩa cứng 160GB

·       Ổ CD/R/RW

·       Mạng : DICOM( chọn thêm)  và LAN

17.Các số đo

Các gói phần mềm

·       Tổng quát

·       Tim

·       Mạch

·       Tiết niệu

·       Ổ bụng – sản khoa – phụ khoa

Đường quét compa

·       khoảng cách

·       diện tích

·       chu vi

·       elip

·       góc độ

·       volume

·       thời gian

·       độ dốc

·       vận tốc, vận tốc nghiêng

·       tốc độ dốc

·       Acceleration

·       Intergral, PI &RI, RI

·       Vmean, Vmax

·       Nhịp tim

Báo cáo thông tin đo đạc

·       Bản báo cáo về tim

·       Bản báo cáo về mạch

·       Bản báo cáo về tiết niệu

·       Bản báo cáo về sản khoa

·       Bản báo cáo tổng quát.

Chú thích

·       Liệt kê các chú thích xác định đặc điểm người sử dụng

·       Phần viết

·       Mũi tên

·       Biểu tượng người

18.Đầu ra / đầu vào

Kết nối

·       Ethernet ( 10base-t/100base-tx)

·       4 cổng USB

·       Đầu ra SVGA

·       RS 232C

·       Đầu vào microphone

·       Đầu ra S-video

·       BNC ghép đầu ra video

·       2 máy in kết nối tách biệt

·       Kết nối công tắc chân cho điều khiển xa

·       3 AC đầu ra

19.Đặc điểm kỹ thuật điện tử

 

Nguồn AC

·       Cung cấp nguồn: 100-240V ( +/- 10%)

·       Tần số chính : 50/60Hz

·       Tiêu thụ điện năng: tương đương 850VA

20.Điều kiện môi trường

Vận hành:

·       Nhiệt độ: 10 đến 350C

·       Độ ẩm: 30 đến 85%

Lưu kho:

·       Nhiệt độ: -10 đến 600C

·       Độ ẩm: 10 đến 90%

21.Chọn thêm

·       Tín hiệu đo BIO ( ECG, PCG)

·       CWD

·       Phần mềm gắng sức

·       Phần mềm chuyên tim ( bao gồm : mode M giải phẫu và TDI)

·       Công tắc chân

·       VCR

·       Máy in đen trắng

·       Bộ nhớ ngoài

·       ổ lưu giữ DICOM

·       DICOM modarity

22.Chứng chỉ chất lượng, an toàn.

·       chứng chỉ chất lượng thiết bị y tế 93/42/EEC, FDA510(k)

·       Chứng chỉ an toàn:

-        EN 60601-1(1990)

-        EN 60601-1-1(2001)

-        EN 60601-2-37(2001)

·       Kích cỡ:

-        Cao x rộng x dài : 1315 ~ 1505 x 480 x 826mm

-        Trọng lượng : 100kg


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Ngôn ngữ
 
Hỗ trợ Online
Mr.Thành
ĐT: 0944.80.44.99
Email: hunglocan2004@gmail.com
Kinh doanh
ĐT: 0917.888.262
Email: hunglocan2004@gmail.com
Tin mới
10 CEO làm hồi sinh các tập đoàn sắp phá sản

Không chỉ giúp công ty vượt qua khủng hoảng, nhiều CEO của Mỹ còn khiến cho công việc phát triển mạnh mẽ dù họ nhậm chức trong giai đoạn đặc biệt khó khăn

Trung tâm điện năng lượng mặt trời đầu tiên của Việt Nam

Hiện nay năng lượng sạch được Nhà nước quan tâm đầu tư, các dự án về tiết kiệm năng lượng và hỗ trợ cho sản xuất sạch và sử dựng năng lượng tái tạo được chính phủ hỗ trợ và các tổ chức tài trợ trong thời gian gần đây.

Có thể ngộ độc nếu tẩm bổ bằng trứng gà sống

Trứng gà là một thực phẩm quý, giàu chất dinh dưỡng, thường được dùng để bồi dưỡng khi đau ốm hoặc dùng cho sản phụ, trẻ nhỏ để tẩm bổ.

Những công nghệ gây kinh ngạc.....

Trong 10 năm tới, những công nghệ nào sẽ đưa đến những thay đổi bản lề cho nhân loại? Tờ Technology Review vừa xếp hạng những công nghệ hàng đầu có khả năng thay đổi thế giới.

Từng bước làm chủ công nghệ laser y học

Lade được sử dụng rộng rãi hiệu nay trong khoa học và cuộc sống, đặc biệt trong lĩnh vực y học