Đang tải... Vui lòng chờ...
Index was out of range. Must be non-negative and less than the size of the collection. Parameter name: index
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

Máy thở V8800 của ORICARE

Mã sản phẩm: V8800 Ventilator
  • Số lượng đã bán
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

 CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

LOẠI THIẾT BỊ:  MÁY THỞ GIÚP THỞ

Model: V8800

Hãng SX : ORICARE – Mỹ

Nước SX : Mỹ

 

I/ Yêu cầu chung

  • Thiết bị phải được sản xuất năm 2013 trở đi, mới 100%.
  • Nhà sản xuất phải có giấy chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO hoặc tương đương.
  • Nhà cung cấp phải có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất kèm theo.
  • Điện nguồn sử dụng : 220V/50Hz       
  • Nhiệt độ làm việc từ 10 - 400C, độ ẩm từ 15% đến 95%                      

II/ Cấu hình và số lượng (cho 1 máy)

  • Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo                                                    : 01 bộ
    • Màn hình cảm ứng LCD màu 15” đồng bộ với máy                                : 01 chiếc
    • Bộ dây thở silicon người lớn /hoặc trẻ em dùng nhiều lần                     : 01 bộ
    • Mặt nạ thở dùng nhiều lần cho người lớn /hoặc trẻ em                          : 01 bộ
    • Bộ dây nguồn khí Oxy                                                                             : 01 bộ
    • Bộ dây nguồn cho khí nén                                                                      : 01 cuộn
    • Bộ làm ẩm                                                                                               : 01 bộ
    • Bẫy nước đường thở ra dùng nhiều lần                                                   : 01 chiếc
    • Cánh tay treo dây thở                                                                               : 01 chiếc
    • Bộ van & cảm biến dòng thở ra gắn trên máy có thể hấp tiệt trùng           : 01 bộ
    • Bộ khí dung Nebulizer                                                                                : 01 bộ
    • Xe đẩy cùng hãng đồng bộ với máy thở                                                    : 01 hệ
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh và tiếng Việt                                 : 01 bộ

III/ Đặc tính kỹ thuật

  Đặc điểm chung

  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý
  • Hoạt động với nguồn khí cung cấp : Oxy và khí nén (Air) từ trung tâm
  • Có tính năng cài đặt nhanh các thông số thở dựa vào cân nặng của bệnh nhân
  • Có khả năng bù trở kháng đường khí (ARC)
  • Tự động bù rò rỉ khí
  • Có tính năng kiểm tra mỗi khi bật máy, các thông số cần kiểm tra bao gồm:

Nguồn điện, dung lượng ắc qui, kiểm tra áp lực khí, sensor oxy, sensor dòng, sensor áp lực, kiểm tra rò rỉ, kiểm tra van xả, kiểm tra độ giãn nở của dây thở

  1. Các chế độ thở:
  • Điều khiển thể tích (VCV), chế độ hỗ trợ/ điều khiển
  • Điều khiển áp lực (PCV), chế độ hỗ trợ/ điều khiển
  • Chế độ điều khiển thể tích đảm bảo áp lực PRVC, chế độ hỗ trợ/ điều khiển
  • Chế độ thở cưỡng bức ngắt quãng đồng bộ, kiểm soát áp lực (SIMV(PCV) + PSV)
  • Chế độ thở cưỡng bức ngắt quãng đồng bộ, kiểm soát thể tích (SIMV(VCV) + PSV)
  • Chế độ thở cưỡng bức ngắt quãng đồng bộ khiển thể tích ổn định áp lực (SIMV(PRVC) + PSV)
  • Hỗ trợ thở tự nhiên (SPONT/CPAP) + PSV
  • Chế độ thở trên hai mức áp lực dương ((BIVENT/APRV) + PSV)
  • Thở không xâm nhập (NIV/CPAP + PSV, NIV/PCV)
  • Tự động chuyển về chế độ  thở máy khi bệnh nhân ngừng thở
  • PEEP – Áp lực dương cuối kỳ thở ra
  • Chế độ Trigger theo lưu lượng  và áp lực
    •  
  1. Dải cài đặt thông số :
  • Nồng độ oxy thở vào FiO2                             :  ≥ 21-100% O2
  • Tần số thở                                                         :  ≥ 1-120 nhịp/phút
  • Tỉ số I :E                                              
    • khoảng                                                  : 1:10 tới 4:1
  • Thể tích khí lưu thông:                                              

+ Người lớn: 50 – 2500 ml

+ Trẻ em: 20 – 300 ml

  • Áp lực thở vào
    • Dải áp lực thở vào Pinsp                    : 0 tới ≥ 90cmH2O - PEEP
    • Áp lực cao Phigh                                    : 0 tới ≥ 90cmH2O - PEEP
    • Áp lực thấp Plow                                   : từ 0 tới ≥ 50 cm H2O
  • Giới hạn áp lực
  • PEEP                                                      : 1 tới ≥ 50 cm H2O

+CPAP: 0 – 20 cmH2O

  • Thời gian hít vào                                            

+ Người lớn : Từ 0.2 tới ≥ 9 giây

+ Trẻ em: Từ 0.2 tới ≥ 5 giây

  • Thigh                                                                    : từ 0.2  tới ≥ 30 giây
  • Tlow                                                                    : từ 0.2  tới ≥ 30 giây
  • Tpause                                                                                        : 0.2 tới 4 giây
  • Tslope                                                                     : 0.2 tới 2 giây
  • Mức Trigger                                                     : 5 tới 80% thời gian thở ra
  • Mức trigger dòng                                             : 0.5 tới ≥ 20L/ phút
  • Mức trigger áp lực                                           : -20 tới 0 cmH2O
  • Trọng lượng bệnh nhân (IBW)                      :

+ Trẻ em: 3.5 – 35kg

+ Người lớn : 7 – 150kg

  • Thời gian thở vào tự nhiên                              : 0.4 đến  (1.99 + (0.02 x IBW)) giây
  • Mức hỗ trợ áp lức từ chế độ PEEP                : 0 tới ≥ 90 - PEEP cmH2O trong độ xâm nhập

: 0-(32-CPAP) cmH2O trong độ không xâm nhậpNIV/CPAP

  1. Chế độ báo động :
  • Thể tích khí lưu thông cao :
  • Người lớn                                                    : 5 tới ≥ 4000 mL
  • Trẻ em                                                         : 5 tới ≥ 4000 mL
  • Tần số thở tự nhiên cao                                        : 1 tới ≥ 120 nhịp/phút
  • Thể tích thông khí phút cao                                            
    • Thấp                                                            : 1 tới ≥ 40 L/phút
    • Cao                                                              : 1 tới ≥ 60 L/phút
  • Áp lực đường thở
    • Thấp                                                            : 1 tới ≥ 100 cm H2O
    • Cao                                                              : 5 tới ≥ 80 cm H2O
  • Thời gian hít vào tối đa cao (áp dụng cho NIV)

+ Người lớn: 0,4 – 5 giây

+ Trẻ em: 0,4 – 2 giây

  • Mức PEEP:                                                                         : 1 – 50 cmH2O

- Ngưng thở có thể điều chỉnh được: từ 10 tới ≥ 60 giây

  1. Hệ thống báo động.
  • Báo động bằng âm thanh và ánh sáng
  • Có đèn báo động lắp trên đỉnh máy, có thể quan sát báo động từ mọi hướng
  • Có thể điều chỉnh: tắt, 0 đến 120 giây
  • Giới hạn tự động: các giới hạn báo động được tính toán dựa trên những thông số được cài đặt.
  1. Khí dung (Nebulizer) :
  • Áp dụng cho tất cả các mode thở NIV cho người lớn và mode áp lực cho nhi
  • Thời lượng chạy khí dung 30 hoặc 45 phút.
  • Tốc độ phun khí dung 9L/min±1L/min, tự động ngưng khí dung khi tốc độ dòng thở vào nhỏ hơn 15L/phút
  1. Các thông số theo dõi :
  • Áp lực đường khí  
  • PEEP                                               
  • Lưu lượng thông khí                                            
  • Thể tích 1 nhịp thở                                               
  • Thể tích thông khí/ phút                                      
  • Độ đàn hồi/giãn nở                                              
  • Sức cản đường thở
  • % rò rỉ                                            
  • Nhịp thở                                                                 
  • FiO2 
  • Có khả năng theo dõi EtCO2 ( tính năng nâng cấp thêm)                                                      
  1. Tự động phát hiện bệnh nhân kết nối:
  • Bệnh nhân được gắn lại dây thở: phát hiện bệnh nhân được gắn lại dây thở khi ở chế độ chờ.
  1. Màn hình :
  • Màn hình LCD màu ³ 15 inch, góc nhìn rộng.
  • Màn hình có thể hạ thấp để thuận tiện cho viện di chuyển.
  • Hiển thị đồng thời             được 3 dạng sóng
  • Dạng sóng thông số áp lực, lưu lượng, thể tích
  • Dữ liệu : thông số cài đặt, dữ liệu bệnh nhân, cài đặt báo động và thông báo, mode thở, tình trạng ắc qui, đồng hồ.
  • Thay đổi được cường độ ánh sáng của màn hình. Có thể chuyển màn hình về chế độ ngày hoặc ban đêm
  • Lập biểu đồ dữ liệu tối đa 14 ngày
  • Thang thời gian biểu đồ 1, 3, 6, 12, 24, và 72 giờ của tất cả các thông số cài đặt và theo dõi, có thể hiển thị đồng thời 8 thông số cẩn theo dõi ( có thể thay đổi 8 thông số theo dõi trên biểu đồ)

- Trend dạng đồ thị và giá trị số

  • Lập đồ thị vòng lặp: Áp lực-thể tích ; Áp lực-lưu lượng ; Lưu lượng-thể tích
  • Thông số cơ học của phổi: Pmin, Pplat, Pmean, Ppeak, PEEP, VTI, VTE, MV, MVspont, Leak%
  1. Thủ Thuật:
  • Chế độ hút dịch
    • Cung cấp 100% Oxy trước quy trình hút  ≤ 3 phút
    • Dừng chế độ chờ (khi phát hiện bệnh nhân được nối lại)
    • Cung cấp 100% sau quy trình hút: ≤ 2 phút
  • Máy có hức năng đo PEEP nội sinh và thể tích PEEP nội sinh
  • Tạo nhịp thở bằng tay.
  • Ngưng kỳ hít vào                                                                           : ≤ 30 giây
  • Ngưng kỳ thở ra                                                                             : ≤ 30 giây
  • Dừng hình

+Dừng các dạng sóng và các loop

+ Có thể xem các giá trị trên mỗi điểm của các loop nhờ vào việc xoay núm xác định vị trí con trỏ trên các đường loop

+Dừng hình sẽ tự động kết thúc sau 3 phút

  • Khóa màn hình : Tránh những thay đổi giá trị cài đặt ngoài ý muốn của người nhà bệnh nhân khi vô tình chạm vào màn hình
  • Tính năng theo dõi O2/CO2 (tùy chọn)
  1. Các cổng giao tiếp bên ngoài:
  • Cổng Serial RS-232; VGA, RJ45, USB, cổng báo gọi y tá
  • Nguồn điện: 100 tới 240 VAC, 50/60 Hz
  1. Pin dự phòng bên trong  Sử dụng trong vòng 60 phút

IV/ Yêu cầu khác:

  • Thiết bị phải được bảo hành ít nhất 18 tháng kể từ khi nghiệm thu.
  • Nhà cung cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật.
  • Yêu cầu nhà cung cấp trao đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn sửa chữa, bảo quản.
  • Nhà cung cấp phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 05 năm

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Ngôn ngữ
 
Hỗ trợ Online
Mr.Thành
ĐT: 0944.80.44.99
Email: hunglocan2004@gmail.com
Kinh doanh
ĐT: 0917.888.262
Email: hunglocan2004@gmail.com
Tin mới
10 CEO làm hồi sinh các tập đoàn sắp phá sản

Không chỉ giúp công ty vượt qua khủng hoảng, nhiều CEO của Mỹ còn khiến cho công việc phát triển mạnh mẽ dù họ nhậm chức trong giai đoạn đặc biệt khó khăn

Trung tâm điện năng lượng mặt trời đầu tiên của Việt Nam

Hiện nay năng lượng sạch được Nhà nước quan tâm đầu tư, các dự án về tiết kiệm năng lượng và hỗ trợ cho sản xuất sạch và sử dựng năng lượng tái tạo được chính phủ hỗ trợ và các tổ chức tài trợ trong thời gian gần đây.

Có thể ngộ độc nếu tẩm bổ bằng trứng gà sống

Trứng gà là một thực phẩm quý, giàu chất dinh dưỡng, thường được dùng để bồi dưỡng khi đau ốm hoặc dùng cho sản phụ, trẻ nhỏ để tẩm bổ.

Những công nghệ gây kinh ngạc.....

Trong 10 năm tới, những công nghệ nào sẽ đưa đến những thay đổi bản lề cho nhân loại? Tờ Technology Review vừa xếp hạng những công nghệ hàng đầu có khả năng thay đổi thế giới.

Từng bước làm chủ công nghệ laser y học

Lade được sử dụng rộng rãi hiệu nay trong khoa học và cuộc sống, đặc biệt trong lĩnh vực y học

Tỷ giá
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
 
Mua vào
Bán ra
SJC
36.550
36.730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
 
Mua vào
Bán ra
USD
22,735.00
22,805.00
EUR
27,509.88
27,838.73
SGD
16,939.02
17,245.01
THB
707.70
737.23
CAD
17,451.01
17,837.53
CHF
22,861.38
23,320.96
GBP
31,374.83
31,877.77
HKD
2,860.26
2,923.60
JPY
205.09
209.01
(Nguồn vietcombank.com.vn)